Bảng giá đất Huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh Từ Năm 2015 đến 2019

QOV.VN cập nhật bảng giá đất huyện bình chánh, TP. Hồ Chí Minh Từ Năm 2015 đến 2019

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở HUYỆN BÌNH CHÁNH

(Ban hành kèm theo chọn lọc số 51/2014/QĐ-UBND
ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Phạm vi áp dụng

1. Giá đất do Ủy ban nhân dân thành phố quy định, có thể sử dụng được dùng để làm căn cứ để:

a) Tính thuế đối với việc có thể sử dụng được dùng để đất và chuyển quyền có thể sử dụng được dùng để đất theo quy định của pháp luật;

b) Tính tiền có thể sử dụng được dùng để đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền có thể sử dụng được dùng để đất hoặc đấu thầu dự án có có thể sử dụng được dùng để đất;

c) Tính giá trị quyền có thể sử dụng được dùng để đất khi giao đất không thu tiền có thể sử dụng được dùng để đất cho các tổ chức, cá nhân;

d) Xác định giá trị quyền có thể sử dụng được dùng để đất để tính vào giá trị tài sản của công ty nhà nước khi công ty cổ phần hóa, chọn lọc hình thức giao đất có thu tiền có thể sử dụng được dùng để đất;

đ) Tính giá trị quyền có thể sử dụng được dùng để đất để thu lệ phí trước bạ chuyển quyền có thể sử dụng được dùng để đất theo quy định của pháp luật;

e) Tính giá trị quyền có thể sử dụng được dùng để đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất có thể sử dụng được dùng để vào mục đích quốc phòng, an ninh, quyền lợi quốc gia, quyền lợi công cộng và trở thành kinh tế;

g) Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.

2. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền có thể sử dụng được dùng để đất, hoặc đấu thầu dự án có có thể sử dụng được dùng để đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền có thể sử dụng được dùng để đất hoặc trúng đấu thầu dự án có có thể sử dụng được dùng để đất không được thấp hơn mức giá quy định.

3. Quy định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền có thể sử dụng được dùng để đất thỏa thuận về giá đất khi không không khó các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền có thể sử dụng được dùng để đất; góp vốn bằng quyền có thể sử dụng được dùng để đất.

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

 GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

 5

1

AN HẠTRẦN VĂN GIÀUNGUYỄN VĂN BỨA          1,500

2

AN PHÚ TÂY – HƯNG LONGQUỐC LỘ 1CẦU RẠCH GIA          2,400
CẦU RẠCH GIAĐOÀN NGUYỄN TUẤN          1,800

3

BÀ CẢQUỐC LỘ 50ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4,5             400

4

BÀ THAONGUYỄN CỬU PHÚXÃ TÂN NHỰT          1,500

5

BÀU GỐCDƯƠNG ĐÌNH CÚCHƯNG NHƠN          1,500

6

BẾN LỘI (LIÊN ẤP 1 2 3)VÕ VĂN VÂNRANH QUẬN BÌNH TÂN          1,600

7

BÌNH HƯNGQUỐC LỘ 50NGUYỄN VĂN LINH          3,300
NGUYỄN VĂN LINHĐỒN ÔNG VĨNH          2,400

8

BÌNH MINHTRẦN VĂN GIÀUTHÍCH THIỆN HOÀ          1,100

9

BÌNH TRƯỜNGTRỌN ĐƯỜNG          1,700

10

BỜ HUỆQUỐC LỘ 1ĐƯỜNG NÔNG THÔN ẤP 2          1,300

11

BÔNG VĂN DĨANGUYỄN CỬU PHÚSÀI GÒN-TRUNG LƯƠNG          1,600
SÀI GÒN – TRUNG LƯƠNGRANH TÂN NHỰT          1,600

12

BÙI THANH KHIẾTQUỐC LỘ 1NGUYỄN HỮU TRÍ          3,000

13

BÙI VĂN SỰĐOÀN NGUYỄN TUẤNHƯNG LONG – QUY ĐỨC             800

14

CÁC ĐƯỜNG ĐÁ ĐỎ, ĐÁ XANH, XIMĂNG CÒN LẠI TRONG HUYỆNBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 2M             700
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 2M TRỞ LÊN          1,000

15

CÁC ĐƯỜNG ĐẤT NÔNG THÔN CÒN LẠI TRONG HUYỆNBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 2M             400
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 2M TRỞ LÊN             400

16

CÁI TRUNGHƯNG NHƠNTRẦN ĐẠI NGHĨA          1,000

17

CÂY BÀNGHƯNG NHƠNTRẦN ĐẠI NGHĨA          1,000

18

CÂY CÁM (VĨNH LỘC B)LIÊN ẤP 1, 2, 3RANH BÌNH TÂN          1,300

19

PHẠM HÙNGRANH QUẬN 8NGUYỄN VĂN LINH        13,800
NGUYỄN VĂN LINHCỐNG ĐỒN ÔNG VĨNH          9,000
CỐNG ĐỒN ÔNG VĨNHCÁCH RANH HUYỆN NHÀ BÈ 1KM          6,600
CÁCH RANH HUYỆN NHÀ BÈ 1KMRANH HUYỆN NHÀ BÈ          3,600

20

ĐA PHƯỚCQUỐC LỘ 50SÔNG CẦN GIUỘC          1,300

21

ĐINH ĐỨC THIỆNQUỐC LỘ 1RANH XÃ BÌNH CHÁNH- XÃ TÂN QUÝ TÂY          3,000
RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH- XÃ TÂN QUÝ TÂYRANH TỈNH LONG AN          2,200

22

TÂN QUÝ TÂY (ĐOÀN NGUYỄN TUẤN)QUỐC LỘ 1NGÃ BA HƯƠNG LỘ 11 – ĐOÀN NGUYỄN TUẤN          1,800
NGÃ BA HƯƠNG LỘ 11 – ĐOÀN NGUYỄN TUẤNRANH TỈNH LONG AN          1,800

23

ĐÊ SỐ 2 (TÂN NHỰT)TRƯƠNG VĂN ĐATÂN LONG          1,100

24

ĐƯỜNG 1A (CÔNG NGHỆ MỚI)VÕ VĂN VÂNBẾN LỘI          1,800

25

ĐƯỜNG 6AVĨNH LỘCVÕ VĂN VÂN          1,100

26

ĐƯỜNG 11A, KHU DÂN CƯ HIM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 16ĐƯỜNG SỐ 14        10,200

27

ĐƯỜNG 13A, KHU DÂN CƯ HIM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 18ĐƯỜNG SỐ 20        10,200

28

ĐƯỜNG 18BCHỢ BÌNH CHÁNHĐINH ĐỨC THIỆN          2,800

29

ĐƯỜNG ẤP 2 (AN PHÚ TÂY)NGUYỄN VĂN LINHAN PHÚ TÂY – HƯNG LONG             700

30

ĐƯỜNG ẤP 4 (KINH A)TRẦN VĂN GIÀUTHÍCH THIỆN HÒA             700

31

ĐƯỜNG ĐÊ RẠCH ÔNG ĐỒQUỐC LỘ 1NGUYỄN HỮU TRÍ             800

32

DƯƠNG ĐÌNH CÚCQUỐC LỘ 1CỐNG TÂN KIÊN          2,300

32

DƯƠNG ĐÌNH CÚCCỐNG TÂN KIÊNNGUYỄN CỬU PHÚ          2,000

33

ĐƯỜNG KINH T11QUỐC LỘ 1RẠCH CẦU GIA             700

34

ĐƯỜNG KINH T14ĐINH ĐỨC THIỆNCẦU TÂN QUÝ TÂY             600

35

ĐƯỜNG LÔ 2KINH CMAI BÁ HƯƠNG             500

36

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2 BÌNH LỢICẦU BÀ TỴĐÊ SÁU OÁNH             500

37

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3, 4TÂN LIÊMNGUYỄN VĂN LINH             500

38

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3,4,5ĐOÀN NGUYỄN TUẤNHƯNG LONG-QUY ĐỨC             600

39

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4,5ĐA PHƯỚCQUỐC LỘ 50             600

40

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5, 6QUÁCH ĐIÊUVĨNH LỘC          2,000
VĨNH LỘCTHỚI HOÀ          1,400

41

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6, 2QUÁCH ĐIÊUKINH TRUNG ƯƠNG          1,900

42

ĐƯỜNG SỐ 1, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG SỐ 24          8,200

43

ĐƯỜNG SỐ 1, KHU DÂN CƯ GIA HÒAQUỐC LỘ 50ĐƯỜNG SỐ 5          5,400

44

ĐƯỜNG SỐ 1, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 9AĐƯỜNG SỐ 4        10,900

45

ĐƯỜNG SỐ 1A, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 1          5,400

46

ĐƯỜNG SỐ 1, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚCNGUYỄN HỮU TRÍĐƯỜNG SỐ 6          4,500

47

ĐƯỜNG SỐ 1A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 1        10,000

48

ĐƯỜNG SỐ 1B, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 6ĐƯỜNG SỐ 1C        10,000

49

ĐƯỜNG SỐ 1C, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 4A        10,000

50

ĐƯỜNG SỐ 1D, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 6DĐƯỜNG SỐ 6A        10,000

51

ĐƯỜNG SỐ 1E, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 8AĐƯỜNG SỐ 7        10,000

52

ĐƯỜNG SỐ 1F, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNTRỌN ĐƯỜNG        10,000

53

ĐƯỜNG SỐ 2, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 21          5,800

54

ĐƯỜNG SỐ 2, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 1AĐƯỜNG SỐ 5          5,900

55

ĐƯỜNG SỐ 2, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG 9AĐƯỜNG SỐ 4        10,600

56

ĐƯỜNG SỐ 2, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚCĐƯỜNG SỐ 5CUỐI ĐƯỜNG          4,500

57

ĐƯỜNG SỐ 2A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG SỐ 2        10,000

58

ĐƯỜNG SỐ 2B, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG SỐ 2          9,200

59

ĐƯỜNG SỐ 3, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 8ĐƯỜNG 4          5,700

60

ĐƯỜNG SỐ 3, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG SỐ 12          3,300

61

ĐƯỜNG SỐ 3, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 4ĐƯỜNG SỐ 12        13,300

62

ĐƯỜNG SỐ 3, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚCNGUYỄN HỮU TRÍĐƯỜNG SỐ 2          3,900

63

ĐƯỜNG SỐ 3A, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 12ĐƯỜNG SỐ 8          3,300

64

ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG  SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 7          5,800

65

ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG SỐ 5          3,300

66

ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNTRỌN ĐƯỜNG        13,500

67

ĐƯỜNG SỐ 4, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚCĐƯỜNG SỐ 5CUỐI ĐƯỜNG          3,600

68

ĐƯỜNG SỐ 4A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG 1B        12,600

69

ĐƯỜNG 4B (ĐA PHƯỚC)TRỌN ĐƯỜNG             600

70

ĐƯỜNG SỐ 5, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 8ĐƯỜNG SỐ 4          7,300

71

ĐƯỜNG SỐ 5, KHU DÂN CƯ GIA HÒATRỌN ĐƯỜNG          3,600

72

ĐƯỜNG SỐ 5, KHU DÂN CƯ HIM LAM 6BĐƯỜNG SỐ 6PHẠM HÙNG        11,700

73

ĐƯỜNG SỐ 5, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 1E        11,100

74

ĐƯỜNG SỐ 5, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚCĐƯỜNG SỐ 4CUỐI ĐƯỜNG          3,600

75

ĐƯỜNG SỐ 5 A,B,C, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 6ĐƯỜNG SỐ 4          5,800

76

ĐƯỜNG SỐ 5A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 6ĐƯỜNG SỐ 4          9,200

77

ĐƯỜNG SỐ 5B, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 8CĐƯỜNG SỐ 8          9,200

78

ĐƯỜNG SỐ 5C, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 1EĐƯỜNG SỐ 10A          9,200

79

ĐƯỜNG SỐ 6, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 5ĐƯỜNG SỐ 21          5,800

80

ĐƯỜNG SỐ 6, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 1AĐƯỜNG SỐ 5          4,100

81

ĐƯỜNG SỐ 6, KHU DÂN CƯ HIM LAMTRỌN ĐƯỜNG          9,600

82

ĐƯỜNG SỐ 6, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 9AĐƯỜNG SỐ 1        13,300

83

ĐƯỜNG SỐ 6, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚCĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG SỐ 1          3,600

84

ĐƯỜNG SỐ 6A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 1AĐƯỜNG SỐ 3        10,500

85

ĐƯỜNG SỐ 6B, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 5ĐƯỜNG SỐ 7        10,500

86

ĐƯỜNG SỐ 6C, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 5ĐƯỜNG SỐ 7        10,500

87

ĐƯỜNG SỐ 6D, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 1AĐƯỜNG SỐ 3        10,500

88

ĐƯỜNG SỐ 7, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 10ĐƯỜNG SỐ 2          6,300

89

ĐƯỜNG SỐ 7, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 12ĐƯỜNG SỐ 1C        13,000

90

ĐƯỜNG SỐ 7A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 9ANGUYỄN VĂN LINH          9,200

91

ĐƯỜNG SỐ 8, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG  SỐ 19          6,300

92

ĐƯỜNG SỐ 8, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 1AĐƯỜNG SỐ 5          3,600

93

ĐƯỜNG SỐ 8, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 12ĐƯỜNG SỐ 9A        15,600

94

ĐƯỜNG SỐ 8, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚCĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG SỐ 1          4,500

95

ĐƯỜNG SỐ 8A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 12ĐƯỜNG SỐ 3        10,500

96

ĐƯỜNG SỐ 8B, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 1EĐƯỜNG SỐ 1F        10,500

97

ĐƯỜNG SỐ 8C, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 5        10,500

98

ĐƯỜNG SỐ 9, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 10ĐƯỜNG SỐ 24          6,700

99

ĐƯỜNG SỐ 9, KHU DÂN CƯ HIM LAM 6BĐƯỜNG SỐ 6PHẠM HÙNG        11,700

100

ĐƯỜNG SỐ 9, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 4ĐƯỜNG SỐ 10        10,900

101

ĐƯỜNG SỐ 9A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNNGUYỄN VĂN LINHCẦU KÊNH XÁNG        16,000

102

ĐƯỜNG SỐ 10, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGQUỐC LỘ 50RANH XÃ PHONG PHÚ        12,100

103

ĐƯỜNG SỐ 10, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG SỐ 1A          3,600

104

ĐƯỜNG SỐ 10, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 9AĐƯỜNG SỐ 3        12,800

105

ĐƯỜNG SỐ 10, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚCĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG SỐ 1          4,500

106

ĐƯỜNG SỐ 10A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 5ĐƯỜNG SỐ 7        12,000

107

ĐƯỜNG SỐ 10B, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 9AĐƯỜNG SỐ 1        12,000

108

ĐƯỜNG SỐ 11, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 10ĐƯỜNG SỐ 24          6,600

109

ĐƯỜNG SỐ 11, KHU DÂN CƯ HIM LAM 6ANGUYỄN VĂN LINHĐƯỜNG SỐ 14        13,800

110

ĐƯỜNG SỐ 12, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 19          5,700

111

ĐƯỜNG SỐ 12, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG SỐ 5          4,700

112

ĐƯỜNG SỐ 13, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 24ĐƯỜNG SỐ 14          5,800

113

ĐƯỜNG SỐ 13, KHU DÂN CƯ HIM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 14ĐƯỜNG SỐ 24        12,000

114

ĐƯỜNG SỐ 14, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 15          7,100

115

ĐƯỜNG SỐ 14, KHU DÂN CƯ HIM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 15        11,500

116

ĐƯỜNG SỐ 15, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 10ĐƯỜNG SỐ 18          5,700

117

ĐƯỜNG SỐ 15, KHU DÂN CƯ HIM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 26ĐƯỜNG SỐ 14          9,200

118

ĐƯỜNG SỐ 16, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 21ĐƯỜNG SỐ 13          5,700

119

ĐƯỜNG SỐ 16, KHU DÂN CƯ HIM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 15        12,000

120

ĐƯỜNG SỐ 17, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 22ĐƯỜNG SỐ 12          5,800

121

ĐƯỜNG SỐ 18, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 19          7,200

122

ĐƯỜNG SỐ 18, KHU DÂN CƯ HIM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 15        12,000

123

ĐƯỜNG SỐ 19, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG SỐ 22          7,700

124

ĐƯỜNG SỐ 20, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 13ĐƯỜNG SỐ 17          5,800

125

ĐƯỜNG SỐ 20, KHU DÂN CƯ HIM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 15        11,500

126

ĐƯỜNG SỐ 21, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG SỐ 22          7,100

127

ĐƯỜNG SỐ 22, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 21ĐƯỜNG SỐ 1          5,800

128

ĐƯỜNG SỐ 22, KHU DÂN CƯ HIM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 15        13,200

129

ĐƯỜNG SỐ 24, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGTRỌN ĐƯỜNG          5,700

130

ĐƯỜNG SỐ 24, KHU DÂN CƯ HIM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 15        11,700

131

ĐƯỜNG SỐ 26, KHU DÂN CƯ HIM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 15        12,000

132

ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 16 (ĐA PHƯỚC)QUỐC LỘ 50LIÊN ẤP 4, 5             700

133

ĐƯỜNG T12ĐINH ĐỨC THIỆNĐƯỜNG LIÊN ẤP 1,3          1,300

134

HOÀNG ĐẠO THUÝQUỐC LỘ 1RANH QUẬN 8          2,600

135

HOÀNG PHAN THÁIQUỐC LỘ 1ĐƯỜNG BÌNH TRƯỜNG          1,400

135

HOÀNG PHAN THÁIĐƯỜNG BÌNH TRƯỜNGRANH TỈNH LONG AN          1,200

136

HÓC HƯUĐOÀN NGUYỄN TUẤNQUY ĐỨC             800

137

HƯNG LONG-QUI ĐỨCTRỌN ĐƯỜNG          1,200

138

HƯNG NHƠNQUỐC LỘ 1CẦU HƯNG NHƠN          2,300
CẦU HƯNG NHƠNNGUYỄN CỬU PHÚ          2,000

139

HƯƠNG LỘ 11NGẢ 3 ĐINH ĐỨC THIỆN – TÂN QUÝ TÂYNGẢ 3 HƯƠNG LỘ 11 – ĐOÀN NGUYỄN TUẤN          1,800

140

HUỲNH BÁ CHÁNHQUỐC LỘ 1SÔNG CHỢ ĐỆM          2,200

141

HUỲNH VĂN TRÍQUỐC LỘ 1ĐINH ĐỨC THIỆN          1,100

142

KHOA ĐÔNG (LÊ MINH XUÂN)TRẦN VĂN GIÀURANH XÃ TÂN NHỰT             800

143

KHUẤT VĂN BỨTXÓM HỐTRẦN ĐẠI NGHĨA             700

144

KINH CTRỌN ĐƯỜNG             500

145

KINH 5VƯỜN THƠMRANH TỈNH LONG AN             500

146

KINH SỐ 7NGUYỄN CỬU PHÚRẠCH TÂN NHỰT             800

147

KINH T12HUỲNH VĂN TRÍRANH XÃ TÂN QUÝ TÂY             900

148

KINH LIÊN VÙNG (KINH TRUNG ƯƠNG)VĨNH LỘCRANH QUẬN BÌNH TÂN          1,200

149

LẠI HÙNG CƯỜNGVĨNH LỘCVÕ VĂN VÂN          1,700

150

LÁNG LE-BÀU CÒTRẦN VĂN GIÀUTHẾ LỮ          2,000

151

LÊ BÁ TRINH (KINH 9)SÀI GÒN – TRUNG LƯƠNGRANH XÃ TÂN NHỰT             800

152

LÊ CHÍNH ĐÁNGKÊNH A- LÊ MINH XUÂNMAI BÁ HƯƠNG             800

153

LÊ ĐÌNH CHITRẦN VĂN GIÀUTHÍCH THIỆN HOÀ             800

154

LINH HOÀQUỐC LỘ 50ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4,5          1,600

155

LƯƠNG NGANGTÂN LONGCẦU BÀ TỴ             800

156

MAI BÁ HƯƠNGCẦU XÁNGNGÃ BA LÝ MẠNH          1,500

157

NGÃ BA CHÚ LƯỜNGTRỌN ĐƯỜNG             900

158

NGUYỄN CỬU PHÚNGUYỄN HỮU TRÍRANH QUẬN BÌNH TÂN          3,000

159

NGUYỄN ĐÌNH KIÊNCẦU KINH CRANH QUẬN BÌNH TÂN             800

160

NGUYỄN HỮU TRÍQUỐC LỘ 1BÙI THANH KHIẾT          3,400
BÙI THANH KHIẾTRANH TỈNH LONG AN          2,400

161

NGUYỄN THỊ TÚVĨNH LỘCRANH QUẬN BÌNH TÂN          4,400

162

NGUYỄN VĂN BỨACẦU LỚNRANH TỈNH LONG AN          1,200

163

NGUYỄN VĂN LINHRANH QUẬN 7CAO TỐC SÀI GÒN – TRUNG LƯƠNG          6,800

164

NGUYỄN VĂN LONGĐOÀN NGUYỄN TUẤNHƯNG LONG-QUI ĐỨC             800

165

DÂN CÔNG HỎA TUYẾNKINH TRUNG ƯƠNGRANH HUYỆN HÓC MÔN          2,000

166

PHẠM TẤN MƯỜIQUỐC LỘ 50ĐOÀN NGUYỄN TUẤN             800

167

QUÁCH ĐIÊUVĨNH LỘCRANH HUYỆN HÓC MÔN          3,000

168

NGUYỄN VĂN THÊĐOÀN NGUYỄN TUẤNRẠCH TRỊ YÊN             800

169

NGUYỄN VĂN THỜI (TÊN CŨ QUY ĐỨC (BÀ BẦU)ĐOÀN NGUYỄN TUẤNHỐC HƯU             800

170

QUỐC LỘ 1RANH QUẬN BÌNH TÂNCẦU BÌNH ĐIỀN          6,200
CẦU BÌNH ĐIỀNNGÃ BA QUÁN CHUỐI          4,700
NGÃ BA QUÁN CHUỐIBỜ NHÀ THỜ BÌNH CHÁNH          4,000
BỜ NHÀ THỜ BÌNH CHÁNHRANH TỈNH LONG AN          3,700

171

QUỐC LỘ 50RANH QUẬN 8NGUYỄN VĂN LINH        10,800
NGUYỄN VĂN LINHHẾT RANH XÃ PHONG PHÚ          7,800
HẾT RANH XÃ PHONG PHÚHẾT RANH XÃ ĐA PHƯỚC          6,300
HẾT RANH XÃ ĐA PHƯỚCCẦU ÔNG THÌN          4,500
CẦU ÔNG THÌNRANH TỈNH LONG AN          3,500

172

TÂN NHIỂUAN PHÚ TÂYKINH T11             900

173

TÂN LIÊMQUỐC LỘ 50ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3,4          2,000

174

TÂN LIỂUĐOÀN NGUYỄN TUẤNHƯNG LONG-QUY ĐỨC          1,200

175

TÂN LONGRANH LONG ANCẦU CHỢ ĐỆM          1,100

176

TÂN TÚCQUỐC LỘ 1NGUYỄN HỮU TRÍ          2,200

177

THANH NIÊNCẦU XÁNGRANH HUYỆN HÓC MÔN          1,500

178

THẾ LỮTRỌN ĐƯỜNG          1,200

179

THÍCH THIỆN HOÀTRỌN ĐƯỜNG             600

180

THIÊN GIANGBÙI THANH KHIẾTNGUYỄN HỮU TRÍ          1,600

181

THỚI HÒAQUÁCH ĐIÊUVĨNH LỘC          2,200

182

TRẦN VĂN GIÀURANH QUẬN BÌNH TÂNCẦU XÁNG          2,600
CẦU XÁNGRANH TỈNH LONG AN          2,100

183

TRẦN ĐẠI NGHĨAQUỐC LỘ 1CẦU KINH B          4,700
CẦU KINH BCẦU KINH A          1,700
CẦU KINH AMAI BÁ HƯƠNG          1,700

184

TRẦN HẢI PHỤNGVĨNH LỘCVÕ VĂN VÂN             900

185

TRỊNH NHƯ KHUÊTRỌN ĐƯỜNG          2,400

186

TRỊNH QUANG NGHỊRANH QUẬN 8QUỐC LỘ 50          2,700

187

TRƯƠNG VĂN ĐATÂN LONGCẦU BÀ TỴ             800
CẦU BÀ TỴRANH LONG AN             800

188

VĨNH LỘCKHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘCTRẦN VĂN GIÀU          2,900

189

VÕ HỮU LỢITRẦN VĂN GIÀURANH XÃ TÂN NHỰT          1,100

190

VÕ VĂN VÂNTRẦN VĂN GIÀUVĨNH LỘC          3,100

191

VƯỜN THƠMCẦU XÁNGRANH TỈNH LONG AN          1,500

192

XÓM DẦUBÙI THANH KHIẾTRẠCH ÔNG ĐỒ          1,100

193

XÓM GIỮACẦU KINH CCẦU CHỢ ĐỆM             500

194

XÓM HỐDƯƠNG ĐÌNH CÚCNGUYỄN CỬU PHÚ          1,200

195

ĐƯỜNG CHÙATRỌN ĐƯỜNG          1,200

196

ĐƯỜNG BẢY TẤNTRỌN ĐƯỜNG          1,200

197

ĐƯỜNG BỜ NHÀ THỜTRỌN ĐƯỜNG          1,900

198

ĐƯỜNG GIAO THÔNG HÀO ẤP 3TRỌN ĐƯỜNG          1,600

199

ĐƯỜNG MIẾU ÔNG ĐÁTRỌN ĐƯỜNG          1,200

200

ĐƯỜNG KINH TẬP
ĐOÀN 7
TRỌN ĐƯỜNG             900

201

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1, 2TRỌN ĐƯỜNG          1,600

202

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2, 3TRỌN ĐƯỜNG          1,600

203

KINH T11 (TÂN NHỰT)TRỌN ĐƯỜNG          1,100

204

BÀ ĐIỂMTRỌN ĐƯỜNG             900

205

ĐƯỜNG XÃ HAITRỌN ĐƯỜNG             900

206

KINH 9TRỌN ĐƯỜNG             900

207

KINH 10TRỌN ĐƯỜNG             900

208

KINH 8TRỌN ĐƯỜNG             900

209

KINH SÁU OÁNHTRỌN ĐƯỜNG             900

210

ĐÊ RANH LONG ANTRỌN ĐƯỜNG             900

211

KINH 7TRỌN ĐƯỜNG             900

212

CAO TỐC HỒ CHÍ MINH-TRUNG LƯƠNGRANH LONG ANSÔNG CHỢ ĐỆM
(NÚT GIAO THÔNG CHỢ ĐỆM)
          2,500
SÔNG CHỢ ĐỆM
(NÚT GIAO THÔNG CHỢ ĐỆM)
NGUYỄN VĂN LINH
(NÚT GIAO THÔNG BÌNH THUẬN)
          2,200
SÔNG CHỢ ĐỆM
(NÚT GIAO THÔNG CHỢ ĐỆM)
RANH XÃ TÂN KIÊN          1,500
RANH XÃ TÂN NHỰTTRẦN ĐẠI NGHĨA          1,500

213

ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7-11TRỌN ĐƯỜNG          1,600

214

KÊNH A (TÂN TÚC)TRỌN ĐƯỜNG          1,200

215

KÊNH B (TÂN TÚC)TRỌN ĐƯỜNG          1,200

216

RẠCH ÔNG CỐMTRỌN ĐƯỜNG          1,200

217

ĐƯỜNG BỜ XE LAMTRỌN ĐƯỜNG          1,600

218

ĐƯỜNG ẤP 1VĨNH LỘCKINH TRUNG ƯƠNG          2,000

219

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2KINH TRUNG ƯƠNGĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2          1,600

220

ĐƯỜNG SƯ 9ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2DÂN CÔNG HỎA TUYẾN          1,600

221

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3-4ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2RANH HUYỆN HÓC MÔN          1,100

222

CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ HỒ BẮCĐƯỜNG SỐ 1 (Đường Hưng Nhơn đến Kinh Tư Thế)          3,300
ĐƯỜNG SỐ 2 (Đường số 2 đến Đường số 5)          2,400
ĐƯỜNG SỐ 3 (Đường số 2 đến Kinh Tư Thế)          2,400
ĐƯỜNG SỐ 5 (Đường Hưng Nhơn đến Kinh Tư Thế)          2,400

223

CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ TÂN TẠOĐƯỜNG SỐ 4 (Trần Đại Nghĩa đến Đường số 15)          3,000

ĐƯỜNG SỐ 7 (Đường số 2 đến Đường số12)          2,500
ĐƯỜNG SỐ 8 (Đường số 5 đến Đường số   15)          1,700
ĐƯỜNG SỐ 9 (Đường số 2 đến Đường số 8)          1,700

ĐƯỜNG SỐ 11 (Đường số 2 đến Đường số 4)          1,700
ĐƯỜNG SỐ 11A (Đường số 8 đến Đường số 12)          1,700
ĐƯỜNG SỐ 12 (Đường số 15 đến Đường số 5)          1,700
ĐƯỜNG SỐ 13 (Đường số 2 đến Đường số 12)          1,700
ĐƯỜNG SỐ 15 (Đường số 12 đến Đường số 2)          1,700

224

CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ DEPOTĐƯỜNG A (Hưng Nhơn đến Cuối Tuyến)          2,400
ĐƯỜNG SỐ 1 (Đường A đến Cuối Tuyến)          1,800
ĐƯỜNG SỐ 2 (Đường B đến Đường số 1)          1,800
ĐƯỜNG B (Đường số 1 đến Cuối Tuyến)          1,600

225

CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠĐƯỜNG SÔ 1 (Đường An Hạ đến Cụm Công Nghiệp An Hạ)          1,300
ĐƯỜNG SÔ 2 (Đường An Hạ đến Cụm Công Nghiệp An Hạ)          1,300
ĐƯỜNG SÔ 3 (Đường An Hạ đến Cụm Công Nghiệp An Hạ )          1,300
ĐƯỜNG SÔ 4 (Đường An Hạ đến Cụm Công Nghiệp An Hạ)          1,300
ĐƯỜNG SÔ 5 (Đường An Hạ đến Cụm Công Nghiệp An Hạ)          1,300

226

CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ CONICĐƯỜNG SỐ 12 (Vành Đai Trong đến Rạch Bà Tàng)          5,300

ĐƯỜNG SỐ 3A (Đường số 8 đến Đường số 12)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 3B (Đường số 12 đến Đường số18)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 1 (Nguyễn Văn Linh đến Rạch Bà Tàng)          6,000
ĐƯỜNG SỐ 7 (Nguyễn Văn Linh đến Đường số 3A)          6,000
ĐƯỜNG SỐ 7F (Đường số 8 đến Đường số 12)          6,000
ĐƯỜNG SỐ 2 (Đường số 3 đến Đường số 11)          5,000

ĐƯỜNG SỐ 4 (Đường số 9 đến Đường số 11)          5,000
ĐƯỜNG SỐ 5 (Đường số 2 đến Đường 3A)          5,000
ĐƯỜNG SỐ 8 (Vành Đai Trong đến Đường số 11)          5,000
ĐƯỜNG SỐ 8A (Đường số 9 đến Đường số 11)          5,000
ĐƯỜNG SỐ 9 (Đường số 2 đến Đường số 10)          5,000
ĐƯỜNG SỐ 10 (Vành Đai Trong đến Đường số 11)          5,000
ĐƯỜNG SỐ 11 (Đường số 6 đến Đường số 10)          5,000
ĐƯỜNG SỐ 12A (Đươờng số 3B đến Đường số 7)          5,000
ĐƯỜNG SỐ 14 (Vành Đai Trong đến Đường số 7)          5,000
ĐƯỜNG SỐ 16 (Vành Đai Trong đến Đường số 7)          5,000

227

CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ TÂN BÌNHĐƯỜNG SỐ 1 (Nguyễn Văn Linh đến Vành Đai Trong)          5,300

ĐƯỜNG SỐ 1A (Nguyễn Văn Linh đến Đường số 1)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 1B (Đường số 8 đến Đường số 10)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 1C (Đường số 14 đến Cuối Đường)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 1D (Đường số 14 đến Đường số 16)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 1E (Đường số 18 đến Cuối Đường)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 2 (Đường số 1 đến Đường 3A)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 3 (Đường số 1 đến Đường số 6)          5,300

ĐƯỜNG SỐ 3A (Đường số 2, số 4 đến Đường số 10)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 3B (Đường số 14 đến Đường số 16)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 3C (Đường số 1 đến Đường số 18)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 4 (Đường số 1 đến Đường 3A )          5,300
ĐƯỜNG SỐ 6 (Đường số 1 đến Vành Đai Trong)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 6A (Đường số 1 đến Đường số 3)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 8 (Đường số 1 đến Vành Đai Trong)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 10 (Đường số 1 đến Vành Đai Trong)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 12 (Đường số 1 đến Vành Đai Trong)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 16 (Đường số 1 đến Vành Đai Trong)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 14 (Đường số 1 đến Vành Đai Trong)          5,300
ĐƯỜNG SỐ 18 (Đường số 1 đến Vành Đai Trong)          5,300

228

ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRONGĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRONG (Nguyễn Văn Linh đến Đường số 1 )          6,000

229

CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ HỒNG QUANGĐƯỜNG SỐ 3 (Nguyễn văn Linh đến Đường số 10)          3,800

ĐƯỜNG SỐ 3A (Đường số 10 đến Đường số 2)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 10 (Đường số 5 đến Đường số 1)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 4 (Đường số 5 đến Đường số 1)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 1 (Đường Nguyễn Văn Linh đến đường số 2)          3,800

ĐƯỜNG SỐ 5 (Đường Nguyễn Văn Linh đến đường số 2)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 2 (Đường số 5 đến Đường số 1)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 16 (Đường số 5 đến Đường số  1)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 16A (Đường số 5 đến Đường số 3)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 14E (Đường số 5 đến Đường số 14A)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 14A (Đường số 16 đến Đường số 14)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 14C (Đường số 14E đến Đường số 14)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 14D (Đường số 14C đến Đường số 14)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 14 (Đường số 1 đến Đường số 5)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 12E (Đường số 1 đến Đường số 5)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 12C (Đường số 12E đến Đường số 12)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 12D (Đường số 12E đến Đường số  12C)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 12A (Đường số 12E đến Đường số  12B)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 12B (Đường số 12E đến Đường số 12)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 12 (Đường số 1 đến Đường số 5)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 1A (Đường số 10 đến Đường số 8)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 8 (Đường số 1 đến Đường số 5)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 6C (Đường số 3A đến Đường số 3B)          3,800

ĐƯỜNG SỐ 6D (Đường số 6 đến Đường số 5)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 3B (Đường số 8 đến Đường số 2)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 6E (Đường số 6D đến Đường số 6)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 4B (Đường số 3B đến Đường số 5)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 6B (Đường số 8 đến Đường số 6)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 6A (Đường số  6B đến Đường số 6B)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 4A (Đường số 1 đến Đường số 3A)          3,800
ĐƯỜNG SỐ 2D (Đường số 1 đến Đường số 5)          3,800

230

CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂYĐƯỜNG SỐ 13 (An Phú Tây – Hưng Long đến Đường số 2)          3,000

ĐƯỜNG SỐ 21 (An Phú Tây – Hưng Long đến Đường số 2)          3,000
ĐƯỜNG SỐ 4 (Đường số 1 đến Ranh Phía Tây)          3,000
ĐƯỜNG SỐ 14 (Đường số 13 đến Ranh Phía Tây)          3,000
ĐƯỜNG SỐ 24 (Đường số 1 đến Ranh Phía Tây)          3,000
ĐƯỜNG SỐ 1 (An phú Tây-Hưng Long đến Đường số 2)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 3 (An Phú Tây-Hưng Long đến Đường số 16)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 5 (Đường số 4 đến Đường số 10)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 7 (An Phú Tây -Hưng Long đến Đường số 24)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 9  (Đươờng số 10 đến Đường số 16)          2,300

ĐƯỜNG SỐ 11 (Đường số 6 đến Đường số 8)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 15 (An Phú Tây-Hưng Long đến Đường số 28)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 17 (Đường số 6 đến Đường số 24)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 19 (Đường số 24 đến Đường số 32)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 23 (Đường số 24 đến Đường số 32)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 25 (Đường số 14 đến Đường số 22)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 27 (Đường số 6 đến Đường số 12)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 29 (Đường số 2 đến Đường số 32)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 31 (An Phú Tây-Hưng Long đến Đường số 14)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 2 (Đường số 1 đến Đường số 29)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 6 (Đường số 5 đến Đường số 29)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 8 (Đường số 5 đến Đường số 11)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 10 (Đường số 1 đến Đường số 13)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 12 (Đường số 17 đến Đường số 29)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 16 (Đường số 1 đến Đường số 13)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 18  (Đươờng số 29 đến Đường số 31)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 20 (Đường số 3 đến Đường số 13)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 22 (Đường số 17 đến Đường số 31)          2,300

ĐƯỜNG SỐ 26 (Đường số 3 đến Đường số 7)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 28 (Đường số 15 đến Đường số 19)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 30 (Đường số 29 đến Đường số 31)          2,300
ĐƯỜNG SỐ 32 (Đường số 15 đến Đường số 31)          2,300

231

CÂY CÁM 2 (VĨNH LỘC B)LIÊN ẤP 1-2-3RANH QUẬN BÌNH TÂN          1,300

232

LIÊN ẤP 1,2 (ĐA PHƯỚC)TRỌN ĐƯỜNG          1,400

233

ĐƯỜNG 4C (ĐA PHƯỚC)TRỌN ĐƯỜNG             400

234

KINH TRUNG ƯƠNGVĨNH LỘCRANH HUYỆN HÓC MÔN          1,200

235

ĐƯỜNG KINH 10 GIẢNGBÌNH TRƯỜNGMIẾU ÔNG ĐÁ          1,500

236

KINH 11 (TÂN NHỰT)LÁNG LE – BÀU CÒKINH C             900

237

ĐÊ SỐ 1 (TÂN NHỰT)TRƯƠNG VĂN ĐATÂN LONG          1,100

238

ĐÊ SỐ 3 (TÂN NHỰT)ĐÊ SỐ 2BÀ TỴ             900

239

ĐÊ SỐ 4 (TÂN NHỰT)ĐÊ SỐ 2BÀ TỴ             900

240

KINH 3 THƯỚCTRỌN ĐƯỜNG             800

241

KINH 4 THƯỚCTRỌN ĐƯỜNG             800

242

Ổ CU KIẾN VÀNGTRỌN ĐƯỜNG             800

243

LÁNG CHÀBÔNG VĂN DĨANGUYỄN ĐÌNH KIÊN          1,100

244

BÀ TỴTRƯƠNG VĂN ĐATÂN LONG          1,100

245

BÀ MIÊULƯƠNG NGANGSÁU OÁNH             800

246

ÔNG ĐỨCĐÊ SỐ 1ĐÊ SỐ 2             900

247

KINH TẮCTRỌN ĐƯỜNG             800