Bảng giá đất quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh Từ Năm 2015 đến 2019

QOV.VN cập nhật bảng giá đất quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh Từ Năm 2015 đến 2019

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở QUẬN TÂN PHÚ

(Ban hành kèm theo tuyển lựa số 51/2014/QĐ-UBND
ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Phạm vi áp dụng

1. Giá đất do Ủy ban nhân dân thành phố quy định, có thể dùng được sử dụng để làm căn cứ để:

a) Tính thuế đối với việc có thể dùng được sử dụng để đất và chuyển quyền có thể dùng được sử dụng để đất theo quy định của pháp luật;

b) Tính tiền có thể dùng được sử dụng để đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền có thể dùng được sử dụng để đất hoặc đấu thầu dự án có có thể dùng được sử dụng để đất;

c) Tính giá trị quyền có thể dùng được sử dụng để đất khi giao đất không thu tiền có thể dùng được sử dụng để đất cho các tổ chức, cá nhân;

d) Xác định giá trị quyền có thể dùng được sử dụng để đất để tính vào giá trị tài sản của công ty nhà nước khi công ty cổ phần hóa, tuyển lựa hình thức giao đất có thu tiền có thể dùng được sử dụng để đất;

đ) Tính giá trị quyền có thể dùng được sử dụng để đất để thu lệ phí trước bạ chuyển quyền có thể dùng được sử dụng để đất theo quy định của pháp luật;

e) Tính giá trị quyền có thể dùng được sử dụng để đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất có thể dùng được sử dụng để vào mục đích quốc phòng, an ninh, quyền lợi quốc gia, quyền lợi công cộng và trở thành kinh tế;

g) Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.

2. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền có thể dùng được sử dụng để đất, hoặc đấu thầu dự án có có thể dùng được sử dụng để đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền có thể dùng được sử dụng để đất hoặc trúng đấu thầu dự án có có thể dùng được sử dụng để đất không được thấp hơn mức giá quy định.

3. Quy định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền có thể dùng được sử dụng để đất thỏa thuận về giá đất khi không không khó các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền có thể dùng được sử dụng để đất; góp vốn bằng quyền có thể dùng được sử dụng để đất.

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

 GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

ÂU CƠTRỌN ĐƯỜNG       15,000

2

BÁC ÁITÂN SINHPHAN ĐÌNH PHÙNG         9,400

3

BÌNH LONGTRỌN ĐƯỜNG         9,600

4

BÙI CẨM HỔLŨY BÁN BÍCHKÊNH TÂN HOÁ         9,700

5

BÙI XUÂN PHÁILÊ TRỌNG TẤNCUỐI ĐƯỜNG         5,000

6

CẦU XÉOTRỌN ĐƯỜNG       10,400

7

CÁCH MẠNGLŨY BÁN BÍCHTÂN SINH       10,800

8

CAO VĂN NGỌCKHUÔNG VIỆTKHUÔNG VIỆT         5,400

9

CHÂN LÝĐỘC LẬPNGUYỄN TRƯỜNG TỘ         9,400

10

CHẾ LAN VIÊNTRƯỜNG CHINHCUỐI ĐƯỜNG         9,600

11

CHU THIÊNNGUYỄN MỸ CATÔ HIỆU         9,400

12

CHU VĂN ANNGUYỄN XUÂN KHOÁTCUỐI ĐƯỜNG         9,400

13

CỘNG HOÀ 3PHAN ĐÌNH PHÙNGNGUYỄN VĂN HUYÊN         8,600

14

DÂN CHỦPHAN ĐÌNH PHÙNGNGUYỄN XUÂN KHOÁT         9,400

15

DÂN TỘCTRỌN ĐƯỜNG       10,800

16

DƯƠNG KHUÊLŨY BÁN BÍCHTÔ HIỆU       10,200

17

DƯƠNG ĐỨC HIỀNLÊ TRỌNG TẤNCHẾ LAN VIÊN         9,600

18

DƯƠNG THIỆU TƯỚCLÝ TUỆTÂN KỲ TÂN QUÝ         6,400

19

DƯƠNG VĂN DƯƠNGTÂN KỲ TÂN QUÝĐỖ THỪA LUÔNG       10,000

20

DIỆP MINH CHÂUTÂN SƠN NHÌTRƯƠNG VĨNH KÝ       10,800

21

ĐÀM THẬN HUYTRỌN ĐƯỜNG         9,400

22

ĐẶNG THẾ PHONGÂU CƠTRẦN TẤN         7,600

23

ĐINH LIỆTTRỌN ĐƯỜNG         9,700

24

ĐOÀN HỒNG PHƯỚCTRỊNH ĐÌNH TRỌNGHUỲNH THIỆN LỘC         4,800

25

ĐOÀN GIỎITRỌN ĐƯỜNG         7,000

26

ĐOÀN KẾTNGUYỄN XUÂN KHOÁTTỰ DO 1         9,400

27

ĐỖ BÍTRỌN ĐƯỜNG         9,400

28

ĐỖ CÔNG TƯỜNGTRỌN ĐƯỜNG         7,200

29

ĐÔ ĐỐC CHẤNTRỌN ĐƯỜNG         6,400

30

ĐÔ ĐỐC LỘCTRỌN ĐƯỜNG         7,800

31

ĐÔ ĐỐC LONGTRỌN ĐƯỜNG         7,200

32

ĐÔ ĐỐC THỦTRỌN ĐƯỜNG         6,400

33

ĐỖ ĐỨC DỤCTRỌN ĐƯỜNG       10,000

34

ĐỖ THỊ TÂMTRỌN ĐƯỜNG         7,200

35

ĐỖ THỪA LUÔNGTRỌN ĐƯỜNG       10,400

36

ĐỖ THỪA TỰTRỌN ĐƯỜNG         9,400

37

ĐỖ NHUẬNLÊ TRỌNG TẤNCUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ         8,600
CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲTÂN KỲ TÂN QUÝ         5,200

38

ĐỘC LẬPTRỌN ĐƯỜNG       12,000

39

ĐƯỜNG C1ĐƯỜNG C8ĐƯỜNG C2         4,800

40

ĐƯỜNG C4ĐƯỜNG C5ĐƯỜNG C7         5,200

41

ĐƯỜNG C4AĐƯỜNG S11ĐƯỜNG C1         5,200

42

ĐƯỜNG C5ĐƯỜNG C8ĐƯỜNG C2         4,800

43

ĐƯỜNG C6ĐƯỜNG C5ĐƯỜNG C7         5,000

44

ĐƯỜNG C6AĐƯỜNG S11ĐƯỜNG C1         5,000

45

ĐƯỜNG C8ĐƯỜNG C7ĐƯỜNG S11         5,200

46

ĐƯỜNG CC1ĐƯỜNG CN1ĐƯỜNG CC2         6,200

47

ĐƯỜNG CC2ĐƯỜNG DC9ĐƯỜNG CN1         6,000

48

ĐƯỜNG CC3ĐƯỜNG CC4ĐƯỜNG CC2         6,200

49

ĐƯỜNG CC4ĐƯỜNG CC5ĐƯỜNG CN1         5,800

50

ĐƯỜNG CC5ĐƯỜNG CN1ĐƯỜNG CC2         6,200

51

ĐƯỜNG CN1ĐƯỜNG KÊNH 19/5LÊ TRỌNG TẤN       11,000

52

ĐƯỜNG CN6ĐƯỜNG CN1ĐƯỜNG CN11         9,600

53

ĐƯỜNG CN11ĐƯỜNG CN1TÂY THẠNH         8,800

54

ĐƯỜNG D9TÂY THẠNHCHẾ LAN VIÊN         7,000

55

ĐƯỜNG D14AĐƯỜNG D13ĐƯỜNG D15         6,800

56

ĐƯỜNG DC1ĐƯỜNG CN1CUỐI ĐƯỜNG         7,000

57

ĐƯỜNG DC11ĐƯỜNG CN1CUỐI ĐƯỜNG         7,000

58

ĐƯỜNG D10ĐƯỜNG D9CUỐI ĐƯỜNG         4,800

59

ĐƯỜNG D11ĐƯỜNG D10CUỐI ĐƯỜNG         4,800

60

ĐƯỜNG D12ĐƯỜNG D13ĐƯỜNG D15         4,800

61

ĐƯỜNG D13TÂY THẠNHCUỐI ĐƯỜNG         4,800

62

ĐƯỜNG D14BĐƯỜNG D13ĐƯỜNG D15         4,800

63

ĐƯỜNG D15ĐƯỜNG D10CUỐI ĐƯỜNG         4,800

64

ĐƯỜNG D16ĐƯỜNG D9CUỐI ĐƯỜNG         4,800

65

ĐƯỜNG DC3ĐƯỜNG CN6CUỐI ĐƯỜNG         7,400

66

ĐƯỜNG DC4ĐƯỜNG DC9ĐƯỜNG CN11         7,400

67

ĐƯỜNG DC5ĐƯỜNG CN6CUỐI ĐƯỜNG         7,400

68

ĐƯỜNG DC7ĐƯỜNG CN6CUỐI ĐƯỜNG         7,400

69

ĐƯỜNG DC9ĐƯỜNG CN1CUỐI ĐƯỜNG         8,000

70

ĐƯỜNG KÊNH 19/5BÌNH LONGLÊ TRỌNG TẤN         8,400
LÊ TRỌNG TẤNKÊNH THAM LƯƠNG         8,400

71

ĐƯỜNG  30/4TRỌN ĐƯỜNG         9,400

72

ĐƯỜNG BỜ BAO TÂN THẮNGBÌNH LONGĐƯỜNG KÊNH 19/5         9,400

73

ĐƯỜNG CÂY KEOLŨY BÁN BÍCHTÔ HIỆU       10,800

74

ĐƯỜNG S5ĐƯỜNG S2KÊNH 19/5         4,800

75

ĐƯỜNG S1ĐƯỜNG KÊNH 19/5CUỐI ĐƯỜNG         6,600

76

ĐƯỜNG S11ĐƯỜNG KÊNH 19/5TÂY THẠNH         4,800

77

ĐƯỜNG S3ĐƯỜNG KÊNH 19/5ĐƯỜNG S2         4,800

78

ĐƯỜNG S7ĐƯỜNG S2ĐƯỜNG KÊNH 19/5         4,800

79

ĐƯỜNG S9EDĐƯỜNG KÊNH 19/5         4,800

80

ĐƯỜNG S2 (P. TÂY THẠNH)ĐƯỜNG S11CUỐI ĐƯỜNG         4,800

81

ĐƯỜNG C2 (P. TÂY THẠNH)ĐƯỜNG S11LƯU CHÍ HIẾU         6,600

82

ĐƯỜNG S4 (P. TÂY THẠNH)ĐƯỜNG S1ĐƯỜNG S11         6,600

83

ĐƯỜNG T3 (P. TÂY THẠNH)ĐƯỜNG T2KÊNH 19/5         4,800

84

ĐƯỜNG T5 (P. TÂY THẠNH)ĐƯỜNG T4AKÊNH 19/5         4,800

85

ĐƯỜNG SỐ 1PHAN ĐÌNH PHÙNGNGUYỄN VĂN TỐ         8,000

86

ĐƯỜNG SỐ 2PHAN ĐÌNH PHÙNGNGUYỄN VĂN TỐ         8,000

87

ĐƯỜNG KÊNH NƯỚC ĐENTRỌN ĐƯỜNG         6,600

88

ĐƯỜNG KÊNH TÂN HOÁTRỌN ĐƯỜNG         7,200

89

ĐƯỜNG SỐ 18 (P.TÂN QUÝ)TRỌN ĐƯỜNG         5,600

90

ĐƯỜNG SỐ 27 (P.SƠN KỲ)TRỌN ĐƯỜNG         7,200

91

ĐƯỜNG T1ĐƯỜNG KÊNH 19/5CUỐI ĐƯỜNG         4,800

92

ĐƯỜNG T4AĐƯỜNG T3ĐƯỜNG T5         4,800

93

ĐƯỜNG T4BĐƯỜNG T3ĐƯỜNG T5         4,800

94

ĐƯỜNG T6LÊ TRỌNG TẤNĐƯỜNG KÊNH 19/5         6,600

95

GÒ DẦUTRỌN ĐƯỜNG       12,000

96

HÀN MẶC TỬTHỐNG NHẤTNGUYỄN TRƯỜNG TỘ         9,400

97

HIỀN VƯƠNGVĂN CAOPHAN VĂN NĂM       10,800
PHAN VĂN NĂMCUỐI ĐƯỜNG         7,200

98

HỒ ĐẮC DITRỌN ĐƯỜNG         9,400

99

HỒ NGỌC CẨNTRẦN HƯNG ĐẠOTHỐNG NHẤT         9,400

100

HOA BẰNGNGUYỄN CỬU ĐÀMCUỐI ĐƯỜNG         9,400

101

HÒA BÌNHKHUÔNG VIỆTLŨY BÁN BÍCH       16,800
LŨY BÁN BÍCHNGà TƯ 4 Xà      12,000

102

HOÀNG NGỌC PHÁCHNGUYỄN SƠNLÊ THÚC HOẠCH       10,000

103

HOÀNG THIỀU HOATHẠCH LAMHOÀ BÌNH       10,200

104

HOÀNG VĂN HOÈTRỌN ĐƯỜNG         7,200

105

HOÀNG XUÂN HOÀNHLŨY BÁN BÍCHCUỐI ĐƯỜNG         7,800

106

HOÀNG XUÂN NHỊÂU CƠKHUÔNG VIỆT       10,800

107

HUỲNH VĂN CHÍNHKHUÔNG VIỆTCHUNG CƯ NHIÊU LỘC       10,800

108

HUỲNH VĂN MỘTLŨY BÁN BÍCHTÔ HIỆU         9,400

109

HUỲNH VĂN GẤMTÂN KỲ TÂN QUÝHỒ ĐẮC DI         5,000

110

HUỲNH THIỆN LỘCLŨY BÁN BÍCHKÊNH TÂN HOÁ         9,600

111

ÍCH THIỆNPHỐ CHỢNGUYỄN TRƯỜNG TỘ         9,400

112

KHUÔNG VIỆTÂU CƠHOÀ BÌNH       10,800

113

LÊ CAO LÃNGTRỌN ĐƯỜNG         9,300

114

LÊ CẢNH TUÂNTRỌN ĐƯỜNG         9,400

115

LÊ KHÔITRỌN ĐƯỜNG       10,000

116

LÊ LÂMTRỌN ĐƯỜNG       10,000

117

LÊ LĂNGTRỌN ĐƯỜNG         9,400

118

LÊ LIỄUTRỌN ĐƯỜNG         8,700

119

LÊ LƯTRỌN ĐƯỜNG       10,000

120

LÊ LỘTRỌN ĐƯỜNG       10,000

121

LÊ ĐẠITRỌN ĐƯỜNG         9,400

122

LÊ NGÃTRỌN ĐƯỜNG       10,800

123

LÊ NIỆMTRỌN ĐƯỜNG       10,000

124

LÊ ĐÌNH THÁMTRỌN ĐƯỜNG         8,200

125

LÊ ĐÌNH THỤVƯỜN LÀIĐƯỜNG SỐ 1         6,600

126

LÊ QUANG CHIỂUTRỌN ĐƯỜNG       10,000

127

LÊ QUỐC TRINHTRỌN ĐƯỜNG         9,000

128

LÊ SAOTRỌN ĐƯỜNG         9,100

129

LÊ SÁTTRỌN ĐƯỜNG         9,500

130

LÊ QUÁTLŨY BÁN BÍCHKÊNH TÂN HÓA         7,800

131

LÊ THẬNLƯƠNG TRÚC ĐÀMCHU THIÊN         7,400

132

LÊ THIỆTTRỌN ĐƯỜNG       10,000

133

LÊ THÚC HOẠCHTRỌN ĐƯỜNG       12,000

134

LÊ TRỌNG TẤNTRỌN ĐƯỜNG       10,000

135

LÊ VĂN PHANTRỌN ĐƯỜNG       10,000

136

LÊ VĨNH HOÀTRỌN ĐƯỜNG         8,500

137

LƯƠNG MINH NGUYỆTTRỌN ĐƯỜNG       10,800

138

LƯƠNG ĐẮC BẰNGTRỌN ĐƯỜNG         9,400

139

LƯƠNG THẾ VINHTRỌN ĐƯỜNG       10,800

140

LƯƠNG TRÚC ĐÀMTRỌN ĐƯỜNG       10,800

141

LƯU CHÍ HIẾUCHẾ LAN VIÊNĐƯỜNG C2         7,000
ĐƯỜNG C2KÊNH 19/5         5,000

142

LŨY BÁN BÍCHTRỌN ĐƯỜNG       15,600

143

LÝ THÁI TÔNGTRỌN ĐƯỜNG       10,200

144

LÝ THÁNH TÔNGTRỌN ĐƯỜNG         9,400

145

LÝ TUỆTRỌN ĐƯỜNG         6,400

146

NGÔ QUYỀNTRỌN ĐƯỜNG         9,400

147

NGHIÊM TOẢNLŨY BÁN BÍCHCUỐI HẺM 568 LŨY BÁN BÍCH         7,800
THOẠI NGỌC HẦUCUỐI HẺM 48 THOẠI NGỌC HẦU         6,000

148

NGỤY NHƯ KONTUMTHẠCH LAMCUỐI ĐƯỜNG         5,800

149

NGUYỄN BÁ TÒNGTRỌN ĐƯỜNG         9,900

150

NGUYỄN CHÍCHTRỌN ĐƯỜNG       10,000

151

NGUYỄN CỬU ĐÀMTRỌN ĐƯỜNG       10,800

152

NGUYỄN  DỮTRỌN ĐƯỜNG         7,200

153

NGUYỄN ĐỖ CUNGLÊ TRỌNG TẤNPHẠM NGỌC THẢO         5,000

154

NGUYỄN HÁO VĨNHGÒ DẦUCUỐI ĐƯỜNG         6,000

155

NGUYỄN HẬUTRỌN ĐƯỜNG       10,800

156

NGUYỄN HỮU DẬTTRỌN ĐƯỜNG         8,600

157

NGUYỄN HỮU TIẾNTRỌN ĐƯỜNG         7,200

158

NGUYỄN LỘ TRẠCHTRỌN ĐƯỜNG         7,200

159

NGUYỄN LÝTRỌN ĐƯỜNG       10,000

160

NGUYỄN MINH CHÂUÂU CƠHẺM 25 NGUYỄN MINH CHÂU       10,200

161

NGUYỄN MỸ CAĐƯỜNG CÂY KEOQUÁCH VŨ         9,400

162

NGUYỄN NGHIÊMTHOẠI NGỌC HẦUCUỐI ĐƯỜNG         6,000

163

NGUYỄN NGỌC NHỰTTRỌN ĐƯỜNG         8,200

164

NGUYỄN NHỮ LÃMNGUYỄN SƠNPHÚ THỌ HÒA       10,000

165

NGUYỄN SÁNGLÊ TRỌNG TẤNNGUYỄN ĐỖ CUNG         5,000

166

NGUYỄN SƠNTRỌN ĐƯỜNG       12,800

167

NGUYỄN SUÝTRỌN ĐƯỜNG       10,400

168

NGUYỄN QUANG DIÊUNGUYỄN SÚYHẺM 20 PHẠM NGỌC         5,600

169

NGUYỄN QUÝ ANHTÂN KỲ TÂN QUÝHẺM 15 CẦU XÉO         7,200

170

NGUYỄN THÁI HỌCTRỌN ĐƯỜNG       10,700

171

NGUYỄN THẾ TRUYỆNTRƯƠNG VĨNH KÝCUỐI ĐƯỜNG         9,400

172

NGUYỄN THIỆU LÂUTÔ HIỆULÊ THẬN         7,400

173

NGUYỄN TRƯỜNG TỘTRỌN ĐƯỜNG       11,600

174

NGUYỄN TRỌNG QUYỀNLŨY BÁN BÍCHKÊNH TÂN HÓA         7,800

175

NGUYỄN VĂN DƯỠNGTRỌN ĐƯỜNG         7,200

176

NGUYỄN VĂN HUYÊNTRỌN ĐƯỜNG         9,400

177

NGUYỄN VĂN NGỌCTRỌN ĐƯỜNG         9,900

178

NGUYỄN VĂN SĂNGTRỌN ĐƯỜNG       10,800

179

NGUYỄN VĂN TỐTRỌN ĐƯỜNG       10,800

180

NGUYỄN VĂN VỊNHHÒA BÌNHLÝ THÁNH TÔNG         6,000

181

NGUYỄN VĂN YẾNPHAN ANHTÔ HIỆU         5,200

182

NGUYỄN XUÂN KHOÁTTRỌN ĐƯỜNG       10,800

183

PHẠM NGỌCTRỌN ĐƯỜNG         5,600

184

PHẠM NGỌC THẢODƯƠNG ĐỨC HIỀNNGUYỄN HỮU DẬT         5,000

185

PHẠM VẤNTRỌN ĐƯỜNG         9,400

186

PHẠM VĂN XẢOTRỌN ĐƯỜNG       10,000

187

PHẠM QUÝ THÍCHLÊ THÚC HOẠCHTÂN HƯƠNG         8,400

188

PHAN ANHTRỌN ĐƯỜNG         9,600

189

PHAN CHU TRINHTRỌN ĐƯỜNG         9,400

190

PHAN ĐÌNH PHÙNGTRỌN ĐƯỜNG       10,800

191

PHAN VĂN NĂMTRỌN ĐƯỜNG         9,400

192

PHỐ CHỢTRỌN ĐƯỜNG         9,400

193

PHÙNG CHÍ KIÊNTRỌN ĐƯỜNG         7,200

194

PHÚ THỌ HOÀTRỌN ĐƯỜNG       12,000

195

QUÁCH ĐÌNH BẢOTRỌN ĐƯỜNG       10,000

196

QUÁCH VŨTRỌN ĐƯỜNG       10,200

197

QUÁCH HỮU NGHIÊMTHOẠI NGỌC HẦUCUỐI ĐƯỜNG         8,400

198

SƠN KỲTRỌN ĐƯỜNG         9,400

199

TÂN HƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG       10,800

200

TÂN KỲ TÂN QUÝTRỌN ĐƯỜNG       10,000

201

TÂN QUÝTRỌN ĐƯỜNG         8,400

202

TÂN SƠN NHÌTRỌN ĐƯỜNG       12,800

203

TÂN THÀNHTRỌN ĐƯỜNG       12,000

204

TÂY SƠNTRỌN ĐƯỜNG         7,200

205

TÂY THẠNHTRỌN ĐƯỜNG         9,600

206

THẨM MỸTRỌN ĐƯỜNG         9,400

207

THẠCH LAMTRỌN ĐƯỜNG       11,600

208

THÀNH CÔNGTRỌN ĐƯỜNG       11,600

209

THOẠI NGỌC HẦUÂU CƠLŨY BÁN BÍCH       12,000
LŨY BÁN BÍCHPHAN ANH         9,600

210

THỐNG NHẤTTRỌN ĐƯỜNG       12,000

211

TÔ HIỆUTRỌN ĐƯỜNG       10,800

212

TỰ DO 1TRỌN ĐƯỜNG         9,400

213

TỰ QUYẾTTRƯƠNG VĨNH KÝCUỐI ĐƯỜNG         9,400

214

TRẦN HƯNG ĐẠOTRỌN ĐƯỜNG       13,200

215

TRẦN QUANG CƠTRỌN ĐƯỜNG       10,000

216

TRẦN QUANG QUÁTÔ HIỆUNGUYỄN MỸ CA         7,400

217

TRẦN TẤNTRỌN ĐƯỜNG         9,600

218

TRẦN THỦ ĐỘVĂN CAOPHAN VĂN NĂM       10,000

219

TRẦN VĂN CẨNLŨY BÁN BÍCHCUỐI ĐƯỜNG         7,800

220

TRẦN VĂN GIÁPLÊ QUANG CHIỂUHẺM THẠCH LAM         8,500

221

TRẦN VĂN ƠNTRỌN ĐƯỜNG         9,400

222

TRỊNH LỖITRỌN ĐƯỜNG         8,500

223

TRỊNH ĐÌNH THẢOTRỌN ĐƯỜNG         9,600

224

TRỊNH ĐÌNH TRỌNGTRỌN ĐƯỜNG         9,600

225

TRƯƠNG VĨNH KÝTRỌN ĐƯỜNG       12,200

226

TRƯƠNG VÂN LĨNHTRƯƠNG VĨNH KÝDÂN TỘC         8,600

227

TRƯỜNG CHINHTRỌN ĐƯỜNG       15,600

228

VĂN CAOTRỌN ĐƯỜNG       10,000

229

VẠN HẠNHTRỌN ĐƯỜNG         9,400

230

VÕ CÔNG TỒNTÂN HƯƠNGHẺM 211 TÂN QUÝ         5,400

231

VÕ HOÀNHTRỌN ĐƯỜNG         8,500

232

VÕ VĂN DŨNGTRỌN ĐƯỜNG       10,000

233

VƯỜN LÀITRỌN ĐƯỜNG       13,200

234

VŨ TRỌNG PHỤNGTRỌN ĐƯỜNG         9,300

235

YÊN ĐỖTRỌN ĐƯỜNG         9,400

236

Ỷ LANTRỌN ĐƯỜNG         9,900

237

ĐƯỜNG A KHU ADCTHOẠI NGỌC HẦUCUỐI ĐƯỜNG         7,800

238

ĐƯỜNG B KHU ADCTHOẠI NGỌC HẦUCUỐI ĐƯỜNG         7,800

239

ĐƯỜNG SỐ 41VƯỜN LÀIKÊNH NƯỚC ĐEN         8,000

240

ĐƯỜNG B1ĐƯỜNG B4TÂY THẠNH (CHƯA THÔNG)         4,800

241

ĐƯỜNG B2ĐƯỜNG B1HẺM 229 TÂY THẠNH         4,800

242

ĐƯỜNG B3TÂY THẠNHCUỐI ĐƯỜNG         4,800

243

ĐƯỜNG B4ĐƯỜNG B1CUỐI ĐƯỜNG         4,800

244

ĐƯỜNG T8ĐƯỜNG T3CUỐI ĐƯỜNG         4,800